Web

NHA KHOA THẨM MỸ CAO CẤP LOUIS

Với đội ngũ bác sĩ trên 20 năm kinh nghiệm đến từ các bệnh viện hàng đầu Việt Nam, Nha khoa Louis luôn nỗ lực để đem đến những công nghệ mới nhất trên thế giới tới phục vụ quý khách hàng, từ ...

Tìm hiểu thêm

Bảng giá tham khảo

CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

Khám tư vấn và lấy mẫu nghiên cứu chỉnh nha 500.000
Chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị chỉnh nha chi tiết 3.500.000

ĐIỀU TRỊ NHA CHU

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 1 200.000
Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 2 300.000
Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 3 400.000
Cạo vôi răng cho trẻ em 200.000
Bôi fluor, có đánh bóng răng, trẻ em 300.000
Bôi fluor, có đánh bóng răng, người lớn 400.000
Nạo túi nha chu, mỗi răng 300.000

PHẪU THUẬT NHA CHU

Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết/ 1 răng 2.000.000
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng/ 1 răng 800.000
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ một răng 1.000.000
Phẩu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi 1.200.000
Phẩu thuật cắt bỏ mô quá sản mỗi cung hàm bằng Laser 2.500.000
Phẩu thuật cắt bỏ mô quá sản toàn hàm 4.500.000
Phẩu thuật nha chu cắt/ tạo hình lợi/1 răng 500.000
Phẩu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – 1 răng ban đầu 1.500.000
Phẩu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – mỗi răng thêm 700.000

PHỤC HÌNH RĂNG SỨ THẨM MỸ

Bọc sứ  
Răng sứ kim loại Cr – Co  1.200.000
Răng sứ Titan  2.500.000
Răng sứ Katana / Venus  3.500.000
Răng sứ Ceramill  5.000.000
Răng sứ HT Smile  7.000.000
Dán sứ  
Veneer sứ Emax  6.000.000
Veneer sứ Emax Press của Thụy Sỹ  8.000.000

CẤY GHÉP IMPLANT

Phẫu thuật đặt trụ implant  
Phẫu thuật đặt trụ implant Dentium – Korea( Hàn quốc) 15.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Dentium – USA ( Mỹ) 20.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant BioDenta – Swiss ( Thụy Sỹ ) 25.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Tekka – France ( Pháp ) 20.000.000
Phẫu thuật đặt trụ implant Straumann SLA – Swiss 35.000.000
Phẩu thuật xương  
Phẫu thuật nâng xoang kín – 1 răng USD 200
Phẫu thuật nâng xoang hở – 1 xoang USD 850
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Bio-Oss- USA – 1 răng USD 800
Phẫu thuật ghép xương GBR, Xương Osteon – Korea – 1 răng USD 500
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Bio-Oss- USA – 1 răng USD 1000
Phẫu thuật ghép xương Block, Xương Osteon – Korea – 1 răng USD 700
Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant USD 150
Phẫu thuật ghép mô liên kết USD 500
Phẫu thuật lấy trụ implant cũ USD 150

CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG

Chỉnh nha can thiệp sớm  
Khí cụ tháo lắp  
Khí cụ Hawley tiêu chuẩn 3.500.000
 Khí cụ Hawley biến đổi có ốc nong 2 chiều 5.000.000
Khí cụ Hawley biến đổi có ốc nong 3 chiều 7.000.000
Khí cụ Twin – Block 10.000.000
Khí cụ Twin – Block ngược 10.000.000
Khí cụ cố định  
Bộ giữ khoảng cố định 2.500.000
Khí cụ 2 x 4 tiêu chuẩn 8.000.000
Khí cụ Twin – Block cố định 10.000.000
Khí cụ RPE (nong nhanh) 8.000.000
Cung lữơi (hàm dưới) 3.000.000
Khí cụ Headgear 10.000.000
Khí cụ Facemaks 10.000.000
Chỉnh nha toàn diện  
Mắc cài kim loại tiêu chuẩn 30.000.000
Mắc cài kim loại tự buộc 40.000.000
Mắc cài sứ thẩm mỹ 45.000.000
Mắc cài sứ tự buộc 55.000.000
Chỉnh nha không mắc cài Invisalign 70.000.000 – 140.000.000
Minivist 2.500.000
Dây cũng thẩm mỹ 700.000
Máng duy trì 2.000.000
Cung duy trì 2.500.000

PHỤC HÌNH THÁO LẮP

Hàm giả tháo lắp cả trên và duới 15.000.000
Hàm giả toàn hàm/ 1 hàm 8.000.000
Nền hàm nhựa có lưới 1.000.000
Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft 2.500.000
Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa cứng (Chưa có răng) 1.800.000
Hàm khung Cr – Co 3.500.000
Hàm khung Tital 5.500.000
Hàm khung liên kết Cr – Co 5.000.000
Hàm khung liên kết Tital 7.000.000
Răng nhựa Việt Nam/ 1 răng 200.000
Răng nhựa ngoại/ 1 răng 500.000
Răng Composite/1 răng 800.000
Răng sứ 1.200.000
Vá hàm toàn hàm bị gãy 1.200.000
Vá hàm bán hàm bị gãy 900.000
Thay thế răng mất hay răng gãy(mỗi răng) 1.000.000
Sửa hoặc thay móc bị gãy, hàm nhựa 500.000
Thay móc hàm khung 1.500.000
Đệm hàm 1.500.000

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy trắng răng hai hàm tại nhà 1.500.000
Tẩy trắng răng hai hàm một lần bằng BleachBright Mỹ 3.000.000
Tẩy trắng răng phối hợp tại phòng khám và duy trì tại nhà 5.400.000

THẨM MỸ HỞ LỢI

Phẫu thuật cắt lợi xơ, bộc lộ răng                                        500.000/răng

NHỔ RĂNG

Nhổ răng sữa bôi tê hay Xịt tê 100.000
Nhổ răng sữa tiêm tê 200.000
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 200.000
Nhổ răng cửa, nanh 200.000
Nhổ răng hàm nhỏ (4,5) 200.000
Nhổ răng hàm lớn (6,7) 200.000
Nhổ răng khôn mọc thẳng 200.000
Nhổ răng khôn mọc lệch (hàm trên) 800.000 – 1.500.000
Nhổ răng khôn mọc lệch (hàm dưới) 1.000.000 – 3.000.000
Nhổ răng thưa, răng dị dạng 200.000

HÀN TRÁM RĂNG

Chốt tủy kim loại 500.000
Chốt tủy sợi carbon 1.000.000
Trám Composite thông thường 300.000
Trám Composite thẩm mỹ 500.000
Trám GIC (Glass Inomer Cement) (Trám Fuji) 250.000
Trám Sandwich 2 lớp (GIC + Composite) 650.000
Trám tạm Eugenate 100.000

CHỮA TỦY – NỘI NHA

Điều trị tủy răng sữa 500.000
Điều trị tủy răng hàm nhỏ 1.200.000
Điều trị tủy răng hàm lớn trên 2.000.000
Điều trị tủy răng hàm lớn dưới 1.800.000
Điều trị tủy lại – răng cửa, nanh 1.000.000
Điều trị tủy lại – răng hàm nhỏ 2.000.000
Điều trị tủy lại – răng hàm lớn trên 3.000.000
Điều trị tủy lại – răng hàm lớn dưới 2.500.000